19:37 ICT Chủ nhật, 05/12/2021 1
     

    Chuyên mục

    thành viên

    Lượt truy cập

    • Đang truy cập: 45
    • Khách viếng thăm: 44
    • Máy chủ tìm kiếm: 1
    • Hôm nay: 7032
    • Tháng hiện tại: 36197
    • Tổng lượt truy cập: 4817108

    Trang nhất » Tin Tức » Học sinh - Sinh viên » Thuật ngữ Pháp lý

    Một số Thuật ngữ Pháp lý trong các môn học

    Thứ sáu - 05/04/2019 08:42

    MỘT SỐ THUẬT NGỮ PHÁP LÝ MÔN HỌC LUẬT THƯƠNG MẠI

    ບັນດາສັບວິຊາການນິຕິກຳວິຊາກົດໝາຍວ່າດ້ວຍການຄ້າ

    (Được hiểu dưới góc độ pháp luật thương mại)

    ໄດ້ເຂົ້າໃຈຕາມກົດໝາຍວ່າດ້ວຍການຄ້າ

    TT

    THUẬT NGỮ

    TIẾNG LÀO

    1

    Các bên tranh chấp 

    ບັນດາຝ່າຍທີ່ມີຂໍ້ຂັດແຍ່ງ

    2

    Chế tài

    ກົດບັງຄັບ

    3

    Chi phí phá sản 

    ຄ່າໃຊ້ຈ່າຍໃນການລົ້ມລະລາຍ

    4

    Công ty

    ບໍລິສັດ

    5

    Chủ nợ 

    ເຈົ້າໜີ້

    6

    Chủ nợ có bảo đảm 

    ເຈົ້າໜີ້ມີຮັບປະກັນ

    7

    Chủ nợ có bảo đảm một phần 

    ເຈົ້າໜີ້ມີຮັບປະກັນສ່ວນໜື່ງ

    8

    Chủ nợ không có bảo đảm 

    ເຈົ້າໜີ້ບໍ່ມີຮັບປະກັນ

    9

    Chứng khoán

    ຫຼັກຊັບ

    10

    Cổ tức

    ກຳໄລ

    11

    Cung ứng  dịch vụ

    ການສະຫນອງການບໍລິການ

    12

    Đăng ký kinh doanh

    ຈົດທະບຽນທຸລະກິດ

    13

    Đầu tư

     ລົງທຶນ

    14

    Doanh nghiệp

    ວິສາຫະກິດ

    15

    Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản 

    ວິສາຫະກິດຄູ້ມຄອງ, ຊຳລະຊັບສິນ

    16

    Doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán 

    ວິສາຫະກິດ, ສະຫະກອນບໍ່ສາມາດຊຳລະ

    17

    Giải thể doanh nghiệp

    ຍຸບເລີກວິສາຫະກິດ

    18

    Góp vốn 

    ໂຮມທຶນ

    19

    Hồ sơ hợp lệ 

    ສຳເນົາເອກະສານຖືກຕາມກຳນົດ

    20

    Hòa giải thương mại 

    ໄກ່ເກ່ຍການຄ້າ

    21

    Hoạt động thương mại

    ການເຄື່ອນໄຫວການຄ້າ

    22

    Hợp danh

    ການຮ່ວມຊື່ (ການຮ່ວມນາມ)

    23

    Hợp đồng thương mại

    ສັນຍາການຄ້າ

    24

    Kết quả hòagiải thành 

    ຜົນໄກ່ເກ່ຍສຳເລັດ

    25

    Miễn trách nhiệm

    ຍົກເວັ້ນຄວາມຮັບຜິດຊອບ

    26

    Mua bán hàng hoá

    ຊື້ຂາຍສິນຄ້າ

    27

    Mức độ sử dụng sản phẩm, dịch vụ của thành viên, hợp tác xã thành viên


    ລະດັບການນໍາໃຊ້ຜະລິດຕະພັນ, ການບໍລິການຂອງສະມາຊິກ, ສະຫະກອນສະມາຊິກ

    28

    Người tham gia thủ tục phá sản 

    ຜູ້ເຂົ້າຮ່ວມລະບຽບການລົ້ມລະລາຍ

    29

    Nhu cầu chung của thành viên, hợp tác xã thành viên 

    ຄວາມຕ້ອງການທົ່ວໄປຂອງສະມາຊິກ, ສະຫະກອນສະມາຊິກ

    30

    Phá sản 

    ລົ້ມລະລາຍ

    31

    Phán quyết trọng tài 

    ຕັດສິນຂອງກຳມະການ

    32

    Phần vốn góp 

    ສ່ວນທຶນຮ່ວມ

    33

    Quản tài viên 

    ພະນັກງານຄຸ້ມຄອງ

    34

    Quyết định trọng tài 

    ຂໍ້ຕົກລົງຂອງກຳມະການ

    35

    Sản phẩm, dịch vụ của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã cho thành viên, hợp tác xã thành viên 

    ຜະລິດຕະພັນ, ການບໍລິການຂອງສະຫະກອນ, ສະຫະພັນສະຫະກອນໃຫ້ແກ່ບັນດາສະມາຊິກ,ສະຫະກອນສະມາຊິກ

    36

    Sự kiện bất khả kháng

    ເຫດການສຸດວິໄສ

    37

    Tài sản không chia 

    ຊັບສິນບໍ່ແບ່ງປັນ

    38

    Tạm ứng chi phí phá sản 

    ຈ່າຍລວງໜ້າຄ່າໃຊ້ຈ່າຍໃນການລົ້ມລະລາຍ

    39

    Thanh toán

    ຊຳລະ

    40

    Thị trường

    ທ້ອງຕະຫຼາດ

    41

    Thoả thuận trọng tài 

    ຕົກລົງກຳມະການ

    42

    Thỏa thuận hòa giải 

    ຂໍ້ຕົກລົງໄກ່ເກ່ຍ

    43

    Thương lượng

    ເຈລະຈາ

    44

    Thương nhân

    ນັກທຸລະກິດ

    45

    Trách nhiệm hữu hạn

    ຄວາມຮັບຜິດຊອບຈໍາກັດ

    46

    Trách nhiệm vô hạn

    ຄວາມຮັບຜິດຊອບບໍ່ຈຳກັດ

    47

    Trọng tài quy chế

    ກຳມະການລະບຽບຂໍ້ກຳນົດ

    48

    Trọng tài thương mại 

    ກຳມະການການຄ້າ

    49

    Trọng tài viên 

    ກຳມະການ

    50

    Trọng tài vụ việc 

    ກຳມະການວຽກງານ

    51

    Tỷ lệ phần vốn góp

    ມາດຕາສ່ວນສ່ວນທຶນຮ່ວມ

    52

    Vi phạm cơ bản

    ລະເມີດຂັ້ນພື້ນຖານ

    53

    Vi phạm hợp đồng

    ລະເມີດສັນຍາ

    54

    Vốn đầu tư

    ເງິນລົງທຶນ

    55

    Vốn điều lệ

    ທຶນຂຶ້ນທະບຽນ

    56

    Vốn góp tối thiểu 

    ທຶນຮ່ວມຕ່ຳສຸດ

    57

    Vốn pháp định

    ທຶນຕາມກຳນົດກົດໝາຍ

    58

    Xúc tiến thương mại

    ການສົ່ງເສີມການຄ້າ





    MỘT SỐ THUẬT NGỮ PHÁP LÝ MÔN HỌC LUẬT MÔI TRƯỜNG

    ບັນດາສັບວິຊາການນິຕິກຳວິຊາກົດໝາຍວ່າດ້ວຍສິ່ງແວດລ້ອມ

    (Được hiểu dưới góc độ pháp luật môi trường)

    ໄດ້ເຂົ້າໃຈຕາມກົດໝາຍວ່າດ້ວຍສິ່ງແວດລ້ອມ

    TT

    THUẬT NGỮ

    TIẾNG LÀO

    1

    Biển đổi

    ການປ່ຽນແປງ

    2

    Biến đổi khí hậu

    ການປ່ຽນແປງອາກາດ

    3

    Cải thiện

    ການປົວແປງ

    4

    Chất gây ô nhiễm

    ທາດສ້າງມົນລະພິດ

    5

    Chất thải rắn

    ສິ່ງເສດເຫຼືອເປັນທາດແຂງ

    6

    Chất thải

     ສິ່ງເສດເຫຼືອ 

    7

    Chất thải thông thường

    ສິ່ງເສດເຫຼືອທົ່ວໄປ

    8

    Chất thải rắn sinh hoạt

    ສິ່ງເສດເຫຼືອເປັນທາດແຂງຈາກການດຳລົງຊີວິດ

    9

    Chất thải rắn công nghiệp

    ສິ່ງເສດເຫຼືອເປັນທາດແຂງຈາກອຸດສາຫະກຳ

    10

    Cơ sở phát sinh chất thải

    ພື້ນຖານເກີດຂຶ້ນສິ່ງເສດເຫຼືອ

    11

    Cơ sở xử lý chất thải

    ພື້ນຖານແກ້ໄຂສິ່ງເສດເຫຼືອ

    12

    Chủ nguồn thải

    ເຈົ້າຂອງສິ່ງເສດເຫຼືອ

    13

    Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

    ເຈົ້າຂອງເກັບໂຮມ, ຂົນສົ່ງສິ່ງເສດເຫຼືອເປັນທາດແຂງຈາກການດຳລົງຊີວິດ

    14

    Đánh giá tác động môi trường

     ການປະເມີນຜົນກະທົບຕໍ່ສິ່ງແວດລ້ອມ

    15

    Đánh giá môi trường chiến lược

    ການປະເມີນສິ່ງແວດລ້ອມແບບຍຸດທະສາດ

    16

    Giấy phép

    ໃບອະນຸຍາດ

    17

    Giấy phép xử lý chất thải nguy hại

    ໃບອະນຸຍາດແກ້ໄຂສິ່ງເສດເຫຼືອອັນຕະລາຍ

    18

    Gia hạn

    ຕໍ່ກຳນົດເວລາ

    19

    Giám sát

    ຕິດຕາມກວດກາ

    20

    Hoạt động bảo vệ môi trường

    ການເຄື່ອນໄຫວປ້ອງກັນສິ່ງແວດລ້ອມ

    21

    Hạn ngạch xả nước thải

    ມາດຕະຖານໃນການລະບາຍນ້ຳເປື້ອນ

    22

    Khắc phục

    ຜ່ານຜ່າ

    23

    Kế hoạch

    ແຜນການ

    24

    Khu công nghiệp

    ເຂດອຸດສາຫະກຳ

    25

    Khu chế xuất

    ເຂດຜະລິດເພື່ອສົ່ງອອກ

    26

    Khu công nghệ cao

    ເຂດເຕັກໂນໂລຢີສູງ

    27

    Khí nhà kính

    ອາຍ​ພິດ​ເຮືອນແກ້ວ

    28

    Kiểm kê khí thải công nghiệp

    ກວດກາອາຍເສຍອຸດສາຫະກຳ

    29

    Kiểm soát ô nhiễm

    ຄວບຄຸມມົນລະພິດ

    30

    Ký quỹ bảo đảm phế liệu nhập khẩu

    ຝາກເງິນເປັນປະກັນໃຫ້ວັດຖຸເສດເຫຼືອຂາເຂົ້າ

    31

    Môi trường

    ສິ່ງແວດລ້ອມ

    32

    Loài nguy cấp, quý hiếm

    ຊະນິດພັນໃກ້ຈະສຸນພັນ, ມີຄ່າຫາຍາກ

    33

    Nước thải

    ນ້ຳເປື້ອນ

    34

    Nguồn tiếp nhận nước thải

    ແຫຼ່ງຮັບນ້ຳເປື້ອນ

    35

    Ô nhiễm môi trường

    ມົນລະພິດສິ່ງແວດລ້ອມ

    36

    Phân định chất thải

    ຈັດແຍກສິ່ງເສດເຫຼືອ

    37

    Phân loại chất thải

    ແບ່ງປະເພດສິ່ງເສດເຫຼືອ

    38

    Phê duyệt

    ອະນຸມັດ

    39

    Phế liệu

    ວັດຖຸເສດເຫຼືອ

    40

    Phòng ngừa

    ສະກັດກັ້ນ

    41

    Phát triển bền vững

    ພັດທະນາແບບຍືນຍົງ

    42

    Quy chuẩn kỹ thuật

    ມາດຕະຖານດ້ານເຕັກນິກ

    43

    Quy chuẩn kỹ thuật môi trường

    ມາດຕະຖານດ້ານເຕັກນິກຂອງສິ່ງແວດລ້ອມ

    44

    Quan trắc môi trường

    ສຳຫຼວດ-ວັດແທກສິ່ງແວດລ້ອມ

    45

    Quản lý chất thải 

    ຄວບຄຸມສິ່ງເສດເຫຼືອ

    46

    Quy mô

    ຂອບຂະໜາດ

    47

    Quy hoạch bảo vệ môi trường

    ວາງແຜນປົກປ້ອງສິ່ງແວດລ້ອມ

    48

    Sàng lọc

    ເລືອກເຟັ້ນ

    49

    Sự cố môi trường

    ອຸບປະຕິເຫດສິ່ງແວດລ້ອມ

    50

    Sức chịu tải của môi trường

    ຄວາມສາມາດທົນຂອງສິ່ງແວດລ້ອມ

    51

    Suy thoái môi trường

    ການເສື່ອມໂຊມຂອງສິ່ງແວດລ້ອມ

    52

    Sản phẩm thải lỏng

    ຜະລິດຕະພັນລະບາຍທາດແຫຼວ

    53

    Sơ chế chất thải

    ປຸງແຕ່ງຂັ້ນຕົ້ນສິ່ງເສດເຫຼືອ

    54

    Thành phần môi trường

    ອົງປະກອບຂອງສິ່ງແວດລ້ອມ

    55

    Tái sử dụng chất thải

    ນຳໃຊ້ຄືນໃໝ່ສິ່ງເສດເຫຼືອ

    56

    Tái chế chất thải

    ຜະລິດສິ່ງເສດເຫຼືອຄືນໃໝ່.

    57

    Tiêu chuẩn

    ມາດຕະຖານ

    58

    Tiêu chuẩn môi trường

    ມາດຕະຖານຂອງສິ່ງແວດລ້ອມ

    59

    Thu hồi năng lượng từ chất thải

    ທ້ອນໂຮມຄືນພະລັງງານຈາກສິ່ງເສດເຫຼືອ

    60

    Thông số

    ຕົວເລກສະແດງ

    61

    Thông tin môi trường

    ຂໍ້ມູນຂອງສິ່ງແວດລ້ອມ

    62

    Thẩm định

    ປະເມີນຜົນ

    63

    Thăm dò

    ສຳຫຼວດ

    64

    Tham vấn

    ປຶກສາຫາລື

    65

    Tiếp cận nguồn gen

    ປະຊິດແຫຼ່ງແຢນ

    66

    Thanh tra nhà nước

    ອົງການກວດກາຂອງລັດ 

    67

    Thanh tra hành chính

    ອົງການກວດກາບໍລິຫານ

    68

    Thanh tra chuyên ngành

    ອົງການກວດກາຂະແໜງການສະເພາະ

    69

    Thiệt hại

    ເສຍຫາຍ

    70

    Ứng phó

    ຮັບມື

    71

    Ứng phó với biến đổi khí hậu

    ຮັບມືກັບການປ່ຽນແປງຂອງດິນຟ້າ ອາກາດ

    72

    Tái sử dụng chất thải

    ນຳໃຊ້ຄືນໃໝ່ສິ່ງເສດເຫຼືອ

    73

    Tái chế chất thải

    ຜະລິດສິ່ງເສດເຫຼືອຄືນໃໝ່

    74

    Vận hành

    ເຄື່ອນໄຫວ

    75

    Vận chuyển chất thải

    ຂົນສົ່ງສິ່ງເສດເຫຼືອ

    76

    Xử lý chất thải

    ແກ້ໄຂສິ່ງເສດເຫຼືອ



     

    Hình ảnh hoạt động

    • 1
    • 1
    • 1
    • 1
    • 1

    Liên kết website

    Video

    Trường Trung cấp Luật Đồng Hới- Quảng Bình